Inquiry
Form loading...

Máy gieo hạt không cày xới hút khí nén – Loại nặng

Mô tả sản phẩm

Máy gieo hạt cỡ lớn là một thiết bị tiên tiến, lý tưởng cho các hoạt động canh tác không cày xới quy mô lớn. Nó hoàn thành việc san phẳng bề mặt, dọn sạch gốc rạ, bón phân và gieo hạt chỉ trong một lần đi qua. Thích hợp cho đất khô hạn, đồng bằng, đồi núi và nhiều địa hình khác nhau, máy sử dụng hệ thống định lượng hạt giống bằng chân không chính xác, đảm bảo khoảng cách và độ sâu gieo hạt đồng đều.
Được trang bị khung đỡ chắc chắn và vật liệu chống mài mòn, nó đảm bảo độ bền và độ tin cậy. Với các thùng chứa dung tích lớn và hệ thống có khả năng thích ứng cao, nó đáp ứng nhu cầu của nền nông nghiệp thâm canh hiện đại với hiệu quả và mức độ tự động hóa cao.

    Tính năng sản phẩm

    01

    Phương pháp canh tác không cày xới hiệu quả
    Với lực ép xuống mặt đường 220 kg và bộ lưỡi cắt kép 420 mm, máy đạt tỷ lệ làm sạch cặn bẩn trên 95%.
    Hoàn thành toàn bộ quy trình đào rãnh, gieo hạt và phủ đất chỉ trong một lần đi qua, giúp tăng hiệu quả lên 40%.

    02

    Gieo hạt chính xác thông minh
    Máy gieo hạt chân không đảm bảo sai số khoảng cách cây ≤ 1 cm, với tỷ lệ gieo sót Được trang bị hệ thống giám sát thời gian thực, kích hoạt cảnh báo trong vòng 0,5 giây khi phát hiện bất thường, đạt tỷ lệ đủ điều kiện gieo hạt > 99%.

    Nặng
    Thay đổi hình nền (1)
    03

    Khả năng thích ứng linh hoạt
    Thiết kế dạng mô-đun hỗ trợ việc chuyển đổi nhanh chóng giữa các loại cây trồng như ngô và đậu nành.
    Điều chỉnh khoảng cách hàng liên tục từ 400–700 mm, đáp ứng nhu cầu canh tác bảo tồn và trồng dày đặc.

    04

    Chế độ năng lượng lai với hệ thống truyền động điện cho cả chuyển động và vận hành.

    Độ bền đạt chuẩn quân sự
    Thùng đựng phân bón bằng thép không gỉ 304 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời;
    Khung thép mangan dạng dầm đôi giúp tăng khả năng chịu tải lên 50%;
    Trục PTO chống xoắn đạt hiệu suất truyền động 96% và tuổi thọ sử dụng hơn 8.000 mu.

    mô tả sản phẩm

    Tên mặt hàng Sức mạnh phù hợp Kích thước tổng thể Phạm vi tốc độ hoạt động Khoảng cách hàng Số hàng Dung tích hộp đựng hạt giống/phân bón
    Đơn vị kW mm km/h mm đường kẻ L
    Mẫu Y-2 25,8~47,8 3415x2140x1680 8~10 400~700 2 33x2/360
    Mẫu Y-4 44.1-58.8 3415x3110x1680 8~10 400~700 4 33x4/360x2
    Mẫu Y-5 58,8~95,6 3330x3100x1680 8~10 400~700 5 33x5/360x2
    Mẫu Y-6 102,9~169,5 3910x4100x1800 8~10 400~700 6 33x6/480x2
    Mẫu Y-8 147~250 3910x5500x1800 8~10 400~700 8 33x8/670x2