Inquiry
Form loading...

Máy bừa chạy bằng động cơ – Loại chịu tải nặng

Mô tả sản phẩm

Mẫu máy hạng nặng này có hiệu suất cao và thích ứng tốt với nhiều điều kiện địa hình khác nhau. Nó đáp ứng được nhiều yêu cầu về công suất và hoàn thành nhiều nhiệm vụ làm đất trong một lần vận hành.
Máy có cấu trúc gia cường, vật liệu chống mài mòn và chiều rộng làm việc lớn, mang lại độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Máy đặc biệt phù hợp với đất cứng và canh tác quy mô lớn, giúp tăng năng suất và giảm tiêu hao nhiên liệu.

    Tính năng sản phẩm

    01

    Hiệu năng mạnh mẽ và ổn định
    Hộp số sử dụng cấu trúc hàn liền khối, mang lại khả năng chống xoắn mạnh mẽ, độ ồn thấp và hoạt động êm ái.
    Hộp số điều chỉnh hai cấp mang lại khả năng tương thích tuyệt vời với nhiều loại máy kéo và thích ứng tốt với các điều kiện đất khác nhau.

    02

    Độ bền cao
    Trục truyền động được làm từ thép hợp kim cường độ cao và được lắp ráp với các ổ bi cầu rãnh sâu hai hàng tiêu chuẩn cao, mang lại khả năng chịu tải cao.
    Răng bừa được làm bằng hợp kim cường độ cao, chống mài mòn, đảm bảo khả năng chống mài mòn tuyệt vời và tuổi thọ cao.

    Hạng nặng-1
    Hình nền
    03

    Khả năng thích ứng và hiệu quả tuyệt vời
    Khung máy chịu tải nặng phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau, với chiều rộng làm việc từ 2 đến 6 mét, đáp ứng nhiều yêu cầu về công suất.
    Mẫu 6 mét được trang bị cơ chế gấp thủy lực hai xi-lanh, cho phép vận hành ở khẩu độ rộng và vận chuyển ở chiều rộng hẹp.
    Có thể trang bị nhiều máy gieo hạt tùy chọn để thực hiện các hoạt động kết hợp (ngoại trừ loại gấp gọn), cho phép cày xới và gieo hạt trong một lần đi qua để giảm chi phí vận hành.
    Lưỡi cào đất có thể điều chỉnh độc lập với lớp phủ chống mài mòn mang lại hiệu suất cào đất tuyệt vời và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

    mô tả sản phẩm

    Mục Chiều rộng làm việc Công suất yêu cầu Cân nặng Số lượng răng cào Kích thước tổng thể (Dài × Rộng × Cao)
    Đơn vị mm máy tính kg chiếc mm
    Mô hình 2.0 2000 60–120 1400 16 1600×2200×1300
    Mô hình 2.5 2500 90–140 1650 20 1600×2700×1300
    Mô hình 3.0 3000 110–160 Năm 1900 24 1600×3200×1300
    Mẫu 3.5 3500 140–210 2150 28 1600×3700×1300
    Mô hình 4.0 4000 160–260 2350 32 1600×4200×1300
    Phiên bản 5.0 5000 220–300 3750 40 3150×5200×1300
    Phiên bản 6.0 6000 260–350 4200 48 3150×6200×1300