Inquiry
Form loading...

Máy cày gốc rạ tốc độ cao

Mô tả sản phẩm

Đây là một công cụ hiệu quả để dọn sạch gốc rạ, cày xới và chuẩn bị đất. Nó sử dụng thiết kế bừa đĩa dạng mô-đun với bố trí so le để đảm bảo đất được đảo trộn kỹ lưỡng và tàn dư thực vật được vùi lấp vào đất.
Máy hoạt động tốc độ cao giúp cải thiện việc quản lý tàn dư thực vật trên đồng ruộng, đẩy nhanh quá trình chuẩn bị đất và giảm sự phát triển của cỏ dại. Máy bền bỉ, dễ bảo trì và phù hợp với nhiều loại cây trồng và điều kiện đồng ruộng khác nhau. Nó đóng vai trò quan trọng trong canh tác bảo tồn và nông nghiệp hiệu quả cao.

    Tính năng sản phẩm

    01

    Máy nghiền gốc rạ siêu hiệu quả
    Lưỡi dao hợp kim + trục rôto tốc độ cao giúp tăng hiệu quả nghiền gốc rạ lên 30%.
    Chiều dài thân rơm

    02

    Bảo vệ thông minh
    Hệ thống bảo vệ quá tải thủy lực phản hồi trong vòng 0,3 giây, giảm tỷ lệ hỏng hóc xuống 60%.
    Lưỡi dao tháo lắp nhanh và hệ thống bôi trơn lâu dài giúp cải thiện hiệu quả bảo trì lên đến 50%.

    db72beb8-7cfe-4ea3-960d-cd45d9b9e23e_Repaired(1)(1)
    ef546720-6acf-4575-89d8-0ddac1ffc1ad
    03

    Khả năng thích ứng linh hoạt
    Chiều rộng gấp thủy lực từ 1,8 đến 3,6 mét, với bán kính quay ≤ 5 mét.
    Điều chỉnh độ sâu chính xác với thang đo chia vạch, thích hợp cho ngô, lúa mì và các loại cây trồng khác.

    04

    Tiết kiệm năng lượng & Kinh tế
    Hệ thống truyền động được tối ưu hóa giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu 15%.
    Tốc độ vận hành: 8–12 km/h, với năng suất làm việc hàng ngày lên đến 500 mu (khoảng 33 ha).

    thông số kỹ thuật sản phẩm

    Tên mặt hàng Tổng trọng lượng máy Số lượng đĩa Chiều rộng Đường kính đĩa Khoảng cách giữa các đĩa Kích thước Sức mạnh phù hợp
    Đơn vị kg chiếc m mm mm Trạng thái làm việc Trạng thái vận tải máy tính
    Dài × Rộng × Cao Dài × Rộng × Cao
     
    Tên mặt hàng Tổng trọng lượng máy Số lượng đĩa Chiều rộng Đường kính đĩa Khoảng cách giữa các đĩa Kích thước Sức mạnh phù hợp
    Đơn vị kg chiếc m mm mm Trạng thái làm việc Trạng thái vận tải máy tính
    Dài × Rộng × Cao Dài × Rộng × Cao
    Mẫu D-4 3350 28 4 620/650 260 6400*5024*1360 4000*2600*3340 ≥180
    Mẫu D-4.5 3750 32 4,5 6400*5024*1360 4000*2600*3340 ≥190
    Mẫu D-5 4250 36 5 6900*6024*1360 4500*2600*3340 ≥200
    Mẫu D-5.5 4650 40 5.5 6900*6024*1360 4500*2600*3340 ≥210
    Mẫu D-6 5150 44 6 7400*7024*1360 5000*2600*3340 ≥220
    Mẫu D-6.5 5550 48 6,5 7400*7024*1360 5000*2600*3340 ≥230
    Mẫu D-7 6150 52 7 6500*7400*1700 5500*3000*3340 ≥300
    Mẫu D-8 7350 60 8 7500*8400*1700 6000*3000*3340 ≥380
    Mẫu D-9 8550 68 9 8500*9400*1700 6500*3000*3340 ≥400